| trần đời | dt. Cõi đời, trên đời: đẹp nhất trần đời. |
| trần đời | trgt Trên đời người: Trần đời, chưa thấy ai bướng bỉnh bằng hắn; Anh ta sướng nhất trần đời. |
| À đúng rồi , cá anh vũ mùa này béo , ăn chả cá thì tuyêtrần đời+`i. |
| Gặp những ngày trời đất xuống màu như thế , người khách xa nhà cả trăm người như một , đều cảm thấy buồn tê tê trong lòng mà tự nhủ : “ờ , đúng là mùa thu ở Bắc… Trời này có rượu ngon đem uống thì tuyệt trần đời !”. |
| Chuột là giống tinh khôn nhất trần đời. |
Việt sử thông giám cương mục chép : "Thời nhà trần đời vua Dụ Tông năm thứ 12 (1369) có người anh cả là Cung Túc Vương Nguyên Dục khi xem vợ chồng người phường chèo tên là Dương Khương diễn tích Tây vương mẫu dâng quả bàn đào , Nguyên Dục mê vợ Dương Khương trẻ đẹp hát hay đã cưỡng ép làm vợ trong khi nàng đang mang thai. |
| Trong thôn chỉ có hai họ Châu trần đời đời kết hôn với nhau , vì thế trong văn chương Châu Trần thành điển cố để nói về chuyện hôn nhân. |
| Nhưng tôi trộm nghĩ , nếu bây giờ thấy khuôn mặt nhăn nhúm của mình trong gương liệu cụ có đau lòng không? Tôi nhìn cụ , cười trong nước mắt : Nhất định cháu sẽ mua cho cụ một chiếc gương đẹp nhất trần đời. |
* Từ tham khảo:
- trần gian địa ngục
- trần giới
- trần hoàn
- trần hư
- trần liệt
- trần luỵ