Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trầm địa
bt. (lóng): Chậm-chạp, ca-kỳ, chuyển-chệ:
Thằng đó trầm-địa lắm; Đi trầm-địa như người bịnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đồng bìa
-
đồng bọn
-
đồng bóng
-
đồng bộ
-
đồng bối
-
đồng ca
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Quả lại gùi giỏ , cuốc và cơm mắm lên đường cùng những phu t
trầm địa
phương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trầm-địa
* Từ tham khảo:
- đồng bìa
- đồng bọn
- đồng bóng
- đồng bộ
- đồng bối
- đồng ca