| trải qua | bt. Đã từng đi qua, từng biết qua: Nơi đó, tôi đã trải qua nhiều lượt; trải qua một thời chinh-chiến. |
| trải qua | - Đã từng qua : Trải qua một thời gian nghiên cứu. |
| trải qua | đgt Đã từng qua một thời gian: Tình cờ tôi phải trải qua một cuộc phiêu lưu sóng gió (Tô-hoài); Trải qua xây dựng và chiến đấu đầy hi sinh (Đỗ Mười). |
| trải qua | .- Đã từng qua: Trải qua một thời gian nghiên cứu. |
| Đối với nàng , phải trải qua nhiều gian truân , ái tình mới có thể cao quý và chân thật , nếu chỉ yêu nhau một cách phẳng lặng rồi lấy nhau , biết đâu đã là yêu thực. |
| Nàng cau mày chua chát nói tiếp : Dễ dàng như thế mà trải qua bao nhiêu khổ sở , tay nhuộm máu , thân phải tù tội mới có thể được. |
| Trước khi nổi danh , họ đã phải trải qua không biết bao nhiêu là khổ ải. |
| Thì ra chàng vừa trải qua một giấc mộng. |
Thế hả ? Tôi vừa trải qua một cơn ác mộng... Sợ quá ! Mà nghe đâu hình như có tiếng ô tô cách đây không lâu lắm phải không ? Xe nào thế ? Xe của anh Đức. |
| Chàng có ngờ đâu rằng như phần đông đám thiếu niên truỵ lạc , Minh đang trải qua thời kỳ khủng hoảng tinh thần. |
* Từ tham khảo:
- vui lòng hả dạ
- vui mắt
- vui miệng
- vui một đêm thành tiên, phiền một đêm thành cú
- vui mừng
- vui nhộn