| trai giữa | dt. Người con trai sinh giữa: Thằng trai giữa tôi còn đi học. |
| Lấy cảm hứng từ câu chuyện về ngọc trai , các kiến trúc sư Nhật Bản sáng tạo nên một viên ngọc ttrai giữabờ biển Bãi Trường. |
| Trên trang cá nhân , Trizzie Phương Trinh cũng gửi lời chúc đến con trai : "Hôm nay con ttrai giữacủa mẹ lên 11 tuổi. |
| Một video đã làm nóng mạng xã hội Trung Quốc cho thấy một cô gái trẻ thẳng thừng từ chối lời cầu hôn của bạn ttrai giữaphố chỉ vì nhà anh không có khu vệ sinh hợp lý. |
| Anh vui tính quá đấy , cô gái thét vào mặt chàng ttrai giữachốn đông người. |
* Từ tham khảo:
- đa thai
- đa thần
- đa thần giáo
- đa thần luận
- đa thê
- đa thọ đa nhục