| cạy | đt. Nạy, dùng vật cứng xeo cho bật lên hay bật ra. // (R) Xeo cây chèo hay cây giầm dưới nước theo chiều ngược với kim đồng-hồ để mũi thuyền day qua trái. |
| cạy | - 1 đgt. Làm cho long ra, bật ra bằng cách bẩy vào khe hở: cạy nắp hòm cạy cửa. - 2 đgt. Lái thuyền sang bên trái: cạy thuyền nhanh kẻo húc vào mỏm đá. |
| cạy | đgt. Làm cho long ra, bật ra bằng cách bẩy vào khe hở: cạy nắp hòm o cạy cửa. |
| cạy | đgt. Lái thuyền sang bên trái: cạy thuyền nhanh kẻo húc vào mỏm đá. |
| cạy | đgt Làm bật ra: Khi lành cho nhau ăn cháy, khi dữ, mắng nhau cạy nồi (tng). |
| cạy | đgt Khiến thuyền đi về phía tay trái: Một con thuyền cạy, bát bến giang (Bài hát nói vô danh). |
| cạy | đt. Làm cho long ra, nạy bung ra: Ăn trộm cạy cửa; cạy tản đá lên. // Cạy-tủ. Cạy bật ra. |
| cạy | đt. Lái thuyền về bên trái đối với bát. Anh ơi sóng gió liên miên. Ra công bát cạy cho thuyền tới nơi. (C. d) |
| cạy | đg. Lái thuyền về bên trái (ngược với bát). |
| cạy | đg. Làm bật ra: Cạy cửa; Cạy nồi lấy cháy. |
| cạy | Làm cho long ra, hở ra, mở ra: Cạy cửa, cạy răng v.v. |
| cạy | Tiếng lái thuyền, đối với bát: Cạy cho thuyền vào bên tay trái. |
| Nhưng nàng đã lục soát túi áo , và cạy hòm Thảo ra tìm vẫn chẳng thấy dấu vết gì. |
| Để tôi cạy nắp cái tĩn này lên là biết ngon dở ngay. |
| Đây rồi , căn nhà mơ ước ! Nhưng hôm sau , ra chợ bà Hai lại nghe tin bọn trộm đêm qua cạy cửa vào khiêng cái tủ chè khảm xa cừ ở nhà chánh tổng. |
| Đó là chưa kể những vụ cạy cửa trộm cắp vẫn chưa dứt tuyệt. |
| Lấy mũi dao cạy cũng không được. |
| Hiện giờ , chúng còn đang ở bên đầu cầu con lộ Cái Chanh... Cha chả ? Lúc khiêng các anh bị thương vào đây , thấy chú nằm mê man , thỉnh thoảng cứ hét lên , tôi lo quá... cạy mồm cạy miệng mãi mới nhét được mấy viên thuốc cảm cho chú đấy. |
* Từ tham khảo:
- cạy cục
- cạy om
- cắc
- cắc
- cắc ca cắc củm
- cắc cớ