| cáy | dt. Bã, bợn trắng đóng ngoài da trẻ-con mới sinh. |
| cáy | dt. (động): Loại còng nhỏ chân cao, chạy nhanh trên bùn: Mắm cáy, nhát như cáy. |
| cáy | - d. Cua sống ở nước lợ, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm. Mắm cáy. Nhát như cáy (hết sức nhút nhát). |
| cáy | dt. Cua nhỏ sống ở nước lợ, chân có lông, thường dùng làm mắm: Đời cua cua máy, đời cáy cáy đào (tng. ) o nhát như cáy o nước mắm cáy. |
| cáy | tt. Lắm, vô cùng: giỏi cáy o dữ cáy. |
| cáy | dt Loài cua ở nước lợ, trông giống cua đồng, nhưng chân có lông, dùng làm mắm: Ăn cáy ngáy o o, ăn thịt bò lo ngay ngáy (tng); Nhát như cáy (tng). |
| cáy | dt. (d) Loại cua nhỏ ở biển: Lạ lùng như thể cáy vào hang cua (H. H. Qui). // Nhát như cáy. |
| cáy | d. Loài cua ở nước mặn, nhỏ hơn cua đồng, chân có lông. mắm cáy Mắm làm bằng cáy ngâm với muối. trứng cáy Trứng con cáy đóng thành bánh tròn phơi khô dùng đề nấu canh. nhát như cáy Nói người nhút nhát quá. |
| cáy | Tên một loài cua nhỏ ở vùng nước mặn: Trứng cáy, mắm cáy. Văn-liệu: Ăn cơm mắm cáy thì ngáy o-o, Ăn cơm thịt bò thì lo ngay-ngáy (T-ng). Bồ-dục chấm nước mắm cáy (T-ng). Nhát như cáy (T-ng). Đời cua cua máy, đời cáy cáy đào. |
Nhưng nghĩ đến ba cái bánh trứng cáy còn lại , nàng không chắc canh có thể ngọt được. |
Cái cáy chả mấy trăm đồng Dầm sương , dãi nắng má hồng nàng phai Nàng đi lắm thì vú nàng sa quai Chẳng thà đan lưới , chắp gai anh cùng Nhà anh gần biển , gần sông Canh chan , dấm húp , chiều lòng anh chơi. |
Canh cáy nấu với rau đay Đời xưa cưới vợ , đời nay cưới chồng. |
Chẳng lo đuổi thỏ săn hươu Rồng còn uốn khúc ở ao đợi thì Kình ghê vui thú kình ghê Tép tôm thì lại vui bề tép tôm Xem loài bán thỏ buôn hùm Thấy mồi như trĩ bởi tham mắc dò Thà ăn cáy ngáy o o Còn hơn ngay ngáy ăn bò làm chi. |
| Chinh bảo em : Mày con trai mà nhát như cáy. |
| Từ bộ mặt giận dữ , chiếc cằn nung núc lúc nào cũng ướt đầm mồ hôi của bà ta , đến mọi vật quen thuộc trong quán , tất cả cứ mờ dần trước mắt tôi... Tít đằng xa kia , dưới gốc cáy bã đậu ở chỗ ông cụ già bán rắn đã rời đi , một vệt ánh sáng nhờ nhờ phủ dài trên mặt đất bắt đầu sẫm lại. |
* Từ tham khảo:
- cáy vào hang cua
- cạy
- cạy
- cạy cục
- cạy om
- cắc