| trải đời | tt. Thạo đời, từng-trải việc đời, có nhiều kinh-nghiệm ở đời: Một tay trải đời. |
| Vì nàng nghĩ thầm bộ mặt kia sao trải đời bằng nàng được. |
| Anh là người thứ nhất... Long cười nhạt : Đây này , nếu việc trăm năm của chúng ta mà không thành , mai sau em có người yêu nào khác , thì em lại có thể nói với người ta như bây giờ em nói với anh ! Người ấy sẽ cũng vẫn còn là người yêu thứ nhất của em ! Không hơn không kém... Trừ khi đã trải đời lắm rồi , thì mới đa nghi như anh. |
| Hai người thường đưa nhau ngắm trăng đêm từ cầu Long Biên và cô thích cảm giác ân cần từ một người trải đời. |
Với sự trải đời Thường đoán biết Hiên đang có nỗi niềm riêng , muốn một cuộc sống khác nhưng cứ tự dúi mình vào việc chăm hoa. |
| Những cuộc ăn chơi cuồng nhiệt , thâu đêm… Tất cả đã biến một cô sinh viên tỉnh lẻ ngác ngơ thành cô gái trải đời , tráo trở. |
| Cũng có thể , thuở đầu với country , Swift còn là cô gái tuổi teen chưa định hình hết cá tính và phong cách , nên cô không thể có được sự sắc sảo ttrải đờitrên nét mặt như Twain hay Hill , những phụ nữ trưởng thành quyến rũ. |
* Từ tham khảo:
- ván
- ván
- ván đã đóng thuyền
- ván khuôn
- ván ngựa
- ván thiên