| trái chanh | dt. (thực): Chanh. // (thể) Bắp thịt nhỏ giữa ngón cái và ngón trỏ (trừ người có bệnh cùi): Bàn tay ai không có trái chanh có thể mang bệnh cùi. |
| trái chanh | dt. Khối thịt nhỏ trong lòng bàn tay giữa các ngón tay. |
Anh về mắc võng ru con Đừng nên tơ tưởng trái chanh non trái mùa. |
| Có phải là trao trái chanh trái bưởi cho nhau đâu mà một người đàn bà trao người mình thương yêu nhất cho một người đàn bà. |
| Bạn chuẩn bị hỗn hợp gồm : 30 gam baking soda (bột nở) , ½ ttrái chanhtươi , 50 ml mật ong và 5g bột quế. |
| Còn ruột akebi thì như giống ruột của ttrái chanhdây nhưng khi ăn phải bỏ hột đi". |
| Giảm nhờn : Trộn đều một trái chuối chín đã xay nhuyễn với nước cốt của nửa ttrái chanh, thoa đều hỗn hợp lên mặt và giữ nguyên khoảng 15 20 phút , sau đó rửa sạch mặt bằng nước ấm. |
| Nguyên liệu : 1 ttrái chanh 500 gr cần tây 1 muỗng canh mật ong 1 lít nước đá lạnh Thực hiện pha nước chanh cần tây Bước 1 : Cần tây rửa sạch cắt khúc. |
* Từ tham khảo:
- trái chủ
- trái chứng
- trái chứng trái nết
- trái cổ
- trái cựa
- trái đài cao trúc