| trạc tuổi | trt. Cùng một lứa tuổi, xê-xích tuổi nhau: Trạc tuổi đôi mươi, trạc tuổi quân-dịch. |
| trạc tuổi | dt Độ tuổi: Chúng nó đều trạc tuổi nương tử (NgHTưởng). |
| Tự nhiên tôi đem lòng mến những đứa trẻ cùng trạc tuổi tôi của những gia đình hèn hạ ấy : Cái Nhớn , thằng Cu , con Tẹo là bạn tôi cả. |
Chương buông một tiếng thở dài... Phải , năm ấy Loan cũng vào trạc tuổi Thu ngày nay , có phần còn trẻ hơn. |
| Nhưng cánh cửa bỗng mở ra rồi một người đàn bà trạc tuổi nàng bước ra. |
| Tôi thấy tôi đi với một người sư trẻ tuổi , chỉ vào trạc tuổi chú mày mà thôi. |
| Ông Cả cũng có người con trạc tuổi chúng tôi đi học , bởi vậy ông cho học trò đến ở , lấy cớ rằng để anh Hoè , con ông , được vui anh vui em. |
Bởi vậy tuy hai cô cũng trạc tuổi với chúng tôi , tôi cũng không để ý đến. |
* Từ tham khảo:
- lữ xá
- lự
- lưa
- lưa
- lưa lưa
- lừa