| tra của | đt. Hỏi tiền của giấu đâu, đánh đập tàn-nhẫn để chủ nhà chỉ chỗ giấu tiền của: Tra như kẻ cướp tra của. |
| tra của | - Đánh đập để moi của. |
| tra của | đgt Nói kẻ gian đột nhập vào nhà, đe doạ chủ nhân đòi phải nộp tiền tài của cải: Biết hôm ấy bà cụ chỉ có một mình trong nhà, tên lưu manh đã lẻn vào để tra của. |
| tra của | .- Đánh đập để moi của. |
| Bản báo chờ cuộc điều tra của nhà chức trách sẽ nêu lên đây cái tên tuổi đáng lưu truyền sử xanh của con dê già ấy. |
| Mãi một lúc mới hỏi : Thế mày lên có việc gì? Con rút tờ báo , lạnh lùng giơ cho cha : Xin ông hãy đọc xem người ta nói gì ông đây ! Lão Hách chỉ đọc ba phút đã vứt tờ báo xuống đất , ra ý giận dữ : Những thằng làm báo là những thằng nói láo ! Mày mà cũng đi tin... Nhưng người con lão giơ tay ngăn và bình tĩnh nói một cách đáng sợ : Không , thưa ông ! Người ta đã nói thật ! Là vì ngoài cuộc điều tra của nhà báo , còn có cuộc điều tra của tôi , thằng con ông ! Sau cái việc bậy bạ ấy , ông còn phái con đào Lan về , toan hối lộ lão huyện , nhưng mà ông đã thất bại. |
| Công cuộc điều tra của một ông huyện sở tại hình như đã kết liễu. |
| Tránh học hời hợt để đối phó với sự kiểm trtra củahầy giáo mà phải học cho kỹ , cho cẩn thận tức là phải có sự suy nghĩ , tìm tòi. |
| Dẫn kết quả điều ttra củaVCCI cho thấy chi phí "bôi trơn" của doanh nghiệp cho công chức thanh tra , kiểm tra thuế vẫn còn lớn , Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc cho rằng , ngành thuế cần có biện pháp mạnh mẽ để dẹp bỏ ngay tình trạng này. |
| Nhiều bất thường trong hoạt động tuần ttra củaCSGT Hải Dương? |
* Từ tham khảo:
- ờ
- ở
- ở
- ở ẩn
- ở bầu thì tròn, ởống thì dài
- ở bể vào ngòi