| trả công | đt. Trả tiền công nói thúc, trả tiền cho người sau khi người đã làm việc gì cho mình: Gánh thì chị lại trả công, Mặt em chẳng đáng làm chồng chị đâu (CD). |
| trả công | đgt Đưa một số tiền cho người đã làm việc cho mình: Tháng tháng ông cụ phải trích một phần lương của mình để trả công cho người phục vụ. |
| Tưởng chóng chầy thế nào nàng cũng về , Chương giữ nuôi người vú già và nhận trả công ba đồng một tháng. |
| Tân cũng vậy , chàng biết rằng những bó lúa kia đem bán đi thì có lẽ không đủ tiền trả công người làm. |
Chàng ơi đưa thiếp qua sông Sau rồi thiếp sẽ trả công cho chàng. |
| Trong trường hợp ấy , Chinh sẵn sàng giúp sức , và được trả công nhiều ít tùy theo vui buồn của chủ quán. |
| Nhưng số lúa bắp chủ đất trả công cho bà con có đủ ăn không ? Nhiều tiếng trả lời : Không đủ. |
| Đừng nói chuyện trả công ! Lợi không trả gì cả , không biếu xén gì cả , họ cũng vui vẻ làm giúp cho Lợi mà ! Cái chết thảm khốc của toàn gia đình đã gây xúc động mạnh cho dân Huề , họ quên ngay cái tính keo kiệt bủn xỉn của mẹ Lợi , xem đó là đức tính tảo tần đáng làm gương cho hết thảy những bà nội trợ. |
* Từ tham khảo:
- tiến
- tiến
- tiến bộ
- tiến bộ kĩ thuật
- tiến công
- tiến cống