| tột cùng | trt. X. Cùng tột. |
| tột cùng | tt. Đến giới hạn cuối cùng: vui sướng tột cùng. |
| Và cái giây phút ấy có thể đánh đổi cả trời đất , đánh đổi cả cuộc đời để lấy một phút giây , cái phút giây tột cùng của người đàn bà là cái phút tột cùng của sự liều lĩnh và bất chấp. |
| Nó chạy đến giật phăng sợi thừng ném ra xa , và trong giây phút đứng trước nỗi đau khổ tột cùng của những người nghèo cũng bị áp bục như nhau , nó không còn nghĩ đến cái gậy quất đến quằn người và những trận đòn khủng khiếp của lên dịa chủ , nó nhắm mắt chạy băng dộng ra chòi ruộng của anh Hai... Khi anh Hai và thằng Bé về đến nhà kho thì trăng đã lu. |
| Đau khổ tột cùng tôi cầu cha , mẹ cứu. |
| Nó bay trước mặt nàng và nàng đuổi theo nó trong một ham muốn tột cùng là nàng sẽ có nó. |
| Thị sợ hãi tột cùng. |
| Khi bài thơ đầu tiên được đăng nàng lên thủ đô với một niềm vui sướng tột cùng. |
* Từ tham khảo:
- tột độ
- tơ
- tơ
- tơ
- tơ
- tơ