| tột đỉnh | - d. (không dùng làm chủ ngữ). Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất. Phong trào phát triển đến tột đỉnh. |
| tột đỉnh | dt. Đỉnh cao nhất, mức cao nhất: phong trào phát triển đến tột đỉnh o tột đỉnh vinh quang. |
| tột đỉnh | dt Đỉnh cao nhất: Có thanh niên đã lên đến tột đỉnh dãy núi Hi-ma-lay-a. |
| tột đỉnh | .- Đỉnh cao nhất. |
| Nhanh như bãi biển lúc này đã trở về sạch trắng , chỉ còn mặt nước đang căng nhức trong độ sưng tấy tột đỉnh để chuẩn bị hoài thai một vầng mặt trời nhàm tẻ. |
| Công việc ở một viện nghiên cứu dù không cho anh sự giàu có tột đỉnh , nhưng cũng giúp anh no đủ. |
| Lầu son , gác tía , cung mây , dĩ vãng một thời tột đỉnh cao sang , tan đi trong một cái chớp mắt. |
| Bao Xạ đại nhân có số phú quý vinh hoa ttột đỉnh, đó là ý trời nên lệnh lang đại nhân mới truyền lại cây Thượng phương... bảo bút. |
| Cuối cùng , cả hai đều đã giành được vinh quang ttột đỉnh. |
| Ở vai nam chính lần này , Mỹ Tâm và Nguyễn Tuấn Anh muốn tìm đến một nam diễn viên có năng lực thực sự vì điểm rơi của MV này nằm ở phân đoạn cuối khi người chiến sỹ cách mạng phải bộc lộ ttột đỉnhcảm xúc khi đột ngột mất đi người mình yêu thương. |
* Từ tham khảo:
- tơ
- tơ
- tơ
- tơ
- tơ
- tơ chia rũ tằm