| tột độ | trt. Tới độ cao nhất: Rượu ngon tột-độ. |
| tột độ | - dt. Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm): vui sướng đến tột độ căm thù tột độ lòng ham muốn tột độ. |
| tột độ | dt. Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm): vui sướng đến tột độ o căm thù tột độ o lòng ham muốn tột độ. |
| tột độ | trgt ở độ cao nhất: Sốt đến tột độ. |
| tột độ | .- Độ cao nhất. |
| Máu đỏ kích thích bản năng hung bạo lên tột độ , Kiên bị bọ lính xúm lại , kẻ đá người thoi cho đến lúc nằm chết giấc một đống tả tơi trên nền đất ẩm. |
| Ông giáo lạnh cóng cả hai tay và xương sống khi đọc thấy trong đôi mắt ấy sự sững sờ , oán hận , căm thù tột độ. |
| Mép môi trên co giật , dấu hiệu sự xúc động đã lên đến tột độ. |
| Phải thế không ? Toàn thể nghĩa quân bị kích động tột độ , hò reo vang lừng. |
| Lãng bị khích động tột độ , bồn chồn , dao động không thể đứng yên một chỗ. |
| Hình như trong giờ phút mấp mé đứng trước cái chết hoặc trước một nguy hiểm tột độ nào đó , con người trở nên bình tĩnh hơn bao giờ hết. |
* Từ tham khảo:
- tơ
- tơ
- tơ
- tơ
- tơ chia rũ tằm
- tơ chùng phím loan