| tột | trt. Cùng, tới mức chót; tới nơi, tới chốn: Cao tột, cùng tột. |
| tột | - t. ở chỗ cao nhất: Lên đến tột độ. |
| tột | pht. Đến mức cao nhất, không thể hơn: cao tột o sướng tột o tột bậc o tột cùng o tột đỉnh o tột độ. |
| tột | trgt ở chỗ cao nhất: Lên tột trên đỉnh núi. |
| tột | bt. Chót, cùng: Cao tột rồi. || Tột bực. |
| tột | .- t. Ở chỗ cao nhất: Lên đến tột độ. |
| tột | Chót, cùng: Lên đến tột. Tột bậc. Tột phẩm. |
| Lòng chán nản đối với hết mọi sự Ở đời đã lên đến tột điểm , nó đã hiện ra trong cái cười đau đớn của nàng mà Nga cho là cái cười vui vẻ vô tư lự Trong một giây , nàng cảm thấy nàng trông thấy rõ ràng việc mà nàng định làm , mà nàng quả quyết sẽ làm , mà nàng cho thế nào cũng phải làm : tự tử. |
| Máu đỏ kích thích bản năng hung bạo lên tột độ , Kiên bị bọ lính xúm lại , kẻ đá người thoi cho đến lúc nằm chết giấc một đống tả tơi trên nền đất ẩm. |
| Ông giáo lạnh cóng cả hai tay và xương sống khi đọc thấy trong đôi mắt ấy sự sững sờ , oán hận , căm thù tột độ. |
| Mép môi trên co giật , dấu hiệu sự xúc động đã lên đến tột độ. |
| Phải thế không ? Toàn thể nghĩa quân bị kích động tột độ , hò reo vang lừng. |
| Lãng bị khích động tột độ , bồn chồn , dao động không thể đứng yên một chỗ. |
* Từ tham khảo:
- tột bực
- tột cùng
- tột đỉnh
- tột độ
- tơ
- tơ