| tổng quan | tt. Có tính chất nhìn chung, nhìn bao quát: một báo cáo tổng quan. |
| tổng quan | tt (H. quan: xem xét) Nhìn chung: Bản báo cáo tổng quan. |
| Lại như các quan vào sân điện , nếu để áo , mũ , cân đai không đúng phép , đi lại ngang dọc không theo đúng lễ phép , thì ngôn quan không được coi là phận sự của mình mà đàn hặc , vì việc ở điện đình đã có tổng quan và Chỉ huy sứ năm quân Thiết đột , Ngự tiền Thiết đột , Nội mật viện xét hoặc1576. |
| tổng quandự án Nhưng đến ngày 22/01/2016 , Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa lại có Văn bản số 244/SXD KTQH , yêu cầu Tập đoàn Phúc Sơn ngừng việc thi công các hạng mục công trình để khẩn trương hoàn chỉnh các thủ tục đầu tư của dự án theo đúng quy định. |
| Bên cạnh đó , các tác động đến yếu tố văn hóa xã hội cũng được đề cập đến như một phần của góc nhìn ttổng quanvề FDI. |
| tổng quanvề thị trường phái sinh Chứng khoán phái sinh (CKPS) là sản phẩm tài chính cao cấp có lịch sử phát triển lâu dài qua nhiều thế kỷ. |
| Kết quả và thảo luận Ttổng quancác DNNY trên TTCK Việt Nam Theo số liệu chính thức của HNX , ngày 31/12/2016 , tại HNX có tất cả 376 DNNY , với tổng mệnh giá cổ phiếu đạt 109 ,9 nghìn tỷ đồng và vốn hóa thị trường đạt 151 ,8 nghìn tỷ đồng , tương đương khoảng 4 ,84 tỷ USD thời điểm đó. |
| Nguồn : internet Ttổng quancác mô hình đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp Tại các doanh nghiệp (DN) xây dựng Việt Nam , hệ thống đo lường hiệu quả hoạt động đang tồn tại những hạn chế nhất định. |
* Từ tham khảo:
- tổng quân uỷ
- tổng quy
- tổng sản lượng
- tổng sản phẩm
- tổng sản phẩm nội địa
- tổng sản phẩm quốc dân