| tổng sản lượng | - số lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân. |
| tổng sản lượng | dt. Toàn bộ sản lượng thu được trong một năm: tổng sản lượng nông nghiệp o tổng sản lượng công nghiệp. |
| tổng sản lượng | dt (H. sản: sinh ra; lượng: số đo được) Toàn thể của cải vật chất sản xuất ra trong một thời gian: Tổng sản lượng nông nghiệp của nước ta càng ngày càng tăng; Một bước tăng trưởng đáng khích lệ về tổng sản lượng lương thực (Đỗ Mười). |
| tổng sản lượng | .- Số lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân. |
| Hàng chục héc ta đậu nành mới hai vụ đã cho tổng sản lượng hàng trăm tấn. |
| Hàng chục héc ta đậu nành mới hai vụ đã cho tổng sản lượng hàng trăm tấn. |
| Quy hoạch đến năm 2020 , diện tích cam , bưởi của Hà Tĩnh sẽ đạt trên 12.000ha ; năng suất bình quân từ 13 15 tấn/ha ; ttổng sản lượngcam , bưởi đạt khoảng 135 150 ngàn tấn/năm. |
| Năm 2014 , ttổng sản lượngkhai thác dầu thô trong và ngoài nước đạt 17 ,39 triệu tấn. |
| 6 tháng đầu năm 2017 , ttổng sản lượngkhai thác quy dầu của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đạt 13 ,54 triệu tấn , sản lượng khai thác dầu đạt 7 ,90 triệu tấn , trong đó sản lượng khai thác dầu thô trong nước vượt 577 nghìn tấn so với kế hoạch Chính phủ giao từ đầu năm (vượt 141 nghìn tấn so với kế hoạch Chính phủ giao bổ sung tăng thêm 1 triệu tấn) ; khai thác khí đạt 5 ,25 tỉ m 3 ; sản xuất điện đạt 11 ,11 tỉ kWh ; sản xuất đạm đạt 909 nghìn tấn ; sản xuất xăng dầu toàn Tập đoàn đạt 2 ,99 triệu tấn. |
| Năm 2016 , ttổng sản lượngcà phê nhân là 1 ,6 triệu tấn , chiếm 17 18% thị phần toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- tổng sản phẩm nội địa
- tổng sản phẩm quốc dân
- tổng sản phẩm quốc dân thuần
- tổng sản phẩm quốc gia
- tổng sản phẩm quốc nội
- tổng sản phẩm xã hội