| tổng quát | bt. Bao gồm tất-cả nhưng đơn-sơ: Bàn cách tổng-quát; tình-hình tổng-quát. |
| tổng quát | - Nhìn chung toàn bộ vấn đề. |
| tổng quát | tt. Có tính chất nhìn chung, không chú ý đến chi tiết cụ thể: nhận định tổng quát o lời đánh giá tổng quát. |
| tổng quát | tt, trgt (H. quát: bao gồm cả) Nhìn bao quát toàn bộ: Chúng ta phải đánh giá tổng quát tiếng Việt của chúng ta (PhVĐồng); Mục tiêu tổng quát của khối liên minh công nông (NgVLinh); Quân số tổng quát của chiến dịch là 42.000 người (VNgGiáp). |
| tổng quát | bt. Toàn cả, bao quát cả. || Công-thức tổng-quát. |
| tổng quát | .- Nhìn chung toàn bộ vấn đề. |
| tổng quát mà nói , tôi thích những người yêu tột độ một cái gì đó. |
Các nhà toán học có năng lực tổng quát hoá , từ những trường hợp riêng phát biểu thành những điều chung , thành những định lý. |
| Có thể phân biệt một cách giản dị là nếu AI tổng quát nhằm làm cho máy móc thông minh , thì AI chuyên dụng nhằm giúp cho con người "thông minh" hơn khi giải quyết các vấn đề cụ thể. |
| Đặc biệt , từ nay đến 15 03 , Thiện Nhân đang giảm 15% gói Khám ttổng quáttoàn diện và Tầm soát ung thư nhân dịp Tết đến xuân về. |
| Mục tiêu phát triển TTTP Để TTTP phát triển , về mục tiêu ttổng quátcần tập trung phát triển TTTP ổn định , cấu trúc hoàn chỉnh , mở rộng cơ sở nhà đầu tư , tăng quy mô và chất lượng hoạt động , đảm bảo thị trường hoạt động hiệu quả và trở thành kênh huy động vốn trung và dài hạn quan trọng cho nền kinh tế ; bảo đảm công khai , minh bạch , bảo vệ lợi ích của nhà đầu tư và chủ động hội nhập thị trường quốc tế. |
| Các giải pháp chủ đạo phát triển TTTP Với quan điểm phát triển TTTP cả về chiều rộng và chiều sâu , phù hợp với mức độ phát triển của nền kinh tế , đồng bộ với các cấu phần khác của thị trường tài chính , tại Quyết định số 1191 đã quy định mục tiêu ttổng quát, mục tiêu cụ thể để phát triển TTTP đến năm 2020 và năm 2030 , đồng thời bao gồm hệ thống các giải pháp từ khung chính sách , thị trường sơ cấp , thị trường thứ cấp , phát triển hệ thống nhà đầu tư và các định chế trung gian , cơ sở hạ tầng thị trường. |
* Từ tham khảo:
- tổng quy
- tổng sản lượng
- tổng sản phẩm
- tổng sản phẩm nội địa
- tổng sản phẩm quốc dân
- tổng sản phẩm quốc dân thuần