| tồn vong | đt. Còn hay mất: Mãi nghĩ đến sự tồn-vong mà không làm gì được. |
| tồn vong | - Sự tồn tại và sự tiêu diệt: Sự tồn vong của dân tộc. |
| tồn vong | đgt. Tồn tại hay diệt vong: sự tồn vong của dân tộc. |
| tồn vong | dt (H. vong: mất) Sự còn hoặc mất (Nói chung về vận mệnh của đất nước): Gánh tồn vong ai cũng nặng nề, Nghĩa chung thuỷ, lòng càng bối rối (PhBChâu). |
| tồn vong | đt. Còn và mất. |
| tồn vong | .- Sự tồn tại và sự tiêu diệt: Sự tồn vong của dân tộc. |
| Bây giờ , nghĩ mới ghê cho các cụ ngày xưa , biết lẽ tồn vong hn c ai ai , gặp những giây phút rầu rĩ như vậy , không nói không rằng , lặng lẽ trèo lên núi cao uống rượu “Trùng cửu đăng cao” để tiếc nuối mùa thu sắp hết. |
| Đó chính là ung nhọt đe dọa sự ttồn vongcủa chế độ , gây ra vô vàn tác hại đối với xã hội : Cái mà người ta gọi là lợi ích nhóm. |
| [3] Chẳng ai vui mừng khi trong hàng ngũ lãnh đạo cao cấp có người yếu về năng lực quản lý , người khác có vấn đề về đạo đức , lối sống , Điều nguy hiểm cho sự ttồn vongcủa đất nước là khi các cá nhân ấy kết bè , kéo cánh hình thành nên các nhóm lợi ích cấu kết , lũng đoạn công tác cán bộ theo phương châm tìm người nhà , không tìm người tài. |
| Những hành vi nêu trên của một bộ phận cán bộ , đảng viên đã làm giảm sút vai trò lãnh đạo của Đảng , suy giảm niềm tin của nhân dân đối với Đảng , là một trong những nguy cơ trực tiếp đe dọa sự ttồn vongcủa Đảng và chế độ , cần phải ngăn chặn kịp thời. |
| Trước đe dọa sự ttồn vongnày , các nhóm thánh chiến đang tập trung lại thành một liên minh quân sự để chống lại chiến dịch tấn công của quân đội Syria. |
| Dù chỉ có mặt 2 3 năm trở lại đây nhưng Uber , Grab , với lượng xe gấp 3 lần Vinasun , đã đe dọa trực tiếp đến sự ttồn vongcủa hãng xe này. |
* Từ tham khảo:
- tổn hại
- tổn hao
- tổn phí
- tổn tển
- tổn thất
- tổn thọ