| tổn hại | trt. Hư-hại, thiệt-hại: Tổn-hại sức khoẻ. |
| tổn hại | - đgt. Làm hư hại, tổn thất lớn: hút thuốc làm tổn hại sức khoẻ tổn hại đến thanh danh. |
| tổn hại | đgt. Làm hư hại, tổn thất lớn: hút thuốc làm tổn hại sức khoẻ o tổn hại đến thanh danh. |
| tổn hại | đgt (H. tổn: hao mất, thua thiệt; hại: hao tổn) Hao hụt, thiệt thòi: Làm tổn hại đến danh dự của gia đình. |
| tổn hại | đt. Tốn hại. |
| tổn hại | .- Hư hỏng, mất mát hao hụt: Thức đêm chè chén tổn hại đến sức khoẻ. |
| tổn hại | Tốn hại: Làm tổn-hại người ta. |
| Giờ thì nàng đã có một cớ để khỏi tổn hại đến lòng tự cao là đến để mong vớt v ra khỏi vòng truy lạc. |
Nhưng nay em hối hận lắm , em thấy em xấu xa , nhơ nhuốc , có thể làm tổn hại đến hạnh phúc của kẻ khác , nên muốn hỏi ý kiến chị , em muốn chị khuyên em nên tự xử trí ra sao. |
| Nếu không cần đến , thì chớ nên làm tổn hại đến nhân mạng. |
Dĩ Thành nói : Các người muốn cho thêm quân nhưng tổn hại người sống thì sao ! Quân thêm thì ăn uống phải thiếu , người bớt thì cung cấp phải thưa , lợi gì cho các người mà cứ thích làm như vậỷ Lòng dục thả ra thì khe ngòi không đủ lấp , thói ác giở ra thì hùm sói chưa là dữ. |
| Phải làm như thế là vì tổn hại ít mà lợi ích nhiều. |
| Còn như trong khi đánh nhau , hoặc giết oan kẻ trung hiếu , hoặc hại lầm kẻ hiền lương , đến nỗi hoàng thiên nổi giận phải tỏ cho biết lỗi lầm , dẫu gặp tổn hại cũng không dám oán trách. |
* Từ tham khảo:
- tổn phí
- tổn tển
- tổn thất
- tổn thọ
- tổn thương
- tốn