| tổn | trt. Tốn, hao, xài ra, thiệt-hại: Phí-tổn, sở-tổn, thương-tổn, hao binh tổn tướng. // Mòn-mỏi, rút mất lần-lần: Ho tổn, lao-tổn, hao hơi tổn sức. |
| tổn | đgt. Tốn, mất mát nhiều: tổn hàng vạn đồng o tổn sức o tổn hại o tổn hao o tổn phí o tổn thất o tổn thọ o tổn tương o hao tổn o thương tổn. |
| tổn | đt. Tốn; ngr. hại: Làm như vậy tổn lắm. |
| tổn | Tốn: Hao binh, tổn tướng. |
| Giờ thì nàng đã có một cớ để khỏi tổn hại đến lòng tự cao là đến để mong vớt v ra khỏi vòng truy lạc. |
| Tôi tình thực nói cho cô ta biết rằng anh mắc bệnh thong manh nên mới viết văn để kiếm tiền mổ mắt thì cô ấy nhanh nhẩu bảo tôi phí tổn hết bao nhiêu cô ta sẵn sàng xuất tiền ra giúp anh. |
Lộc cố ý tránh mặt mẹ , hình như không muốn cùng mẹ nói tới câu chuyện đau đớn có thể làm giảm lòng kính yêu của chàng đối với mẹ , và làm hư tổn lòng tự ái của mẹ đối với mình. |
Nhưng nay em hối hận lắm , em thấy em xấu xa , nhơ nhuốc , có thể làm tổn hại đến hạnh phúc của kẻ khác , nên muốn hỏi ý kiến chị , em muốn chị khuyên em nên tự xử trí ra sao. |
| Tính nhẩm các khoản phí tổn trà nước từ cửa Hội cho đến cửa Giã , chủ thuyền thấy món lời không nhỏ. |
| Nhẩm tính mọi phí tổn , ông bần thần cả người. |
* Từ tham khảo:
- tổn hao
- tổn phí
- tổn tển
- tổn thất
- tổn thọ
- tổn thương