| tôm rảo | dt. Tôm cùng họ với tôm he, thân hẹp và dài, sống ở ven biển và vùng nước lợ. |
| Các mô hình nuôi trồng thủy sản nước lợ của huyện cho sản lượng : 1.400 tấn rau câu , 130 tấn tôm sú , 185 tấn ttôm rảovà tôm thẻ chân trắng , 190 tấn cua... Đặc biệt , năm 2009 Hoằng Hóa đã áp dụng mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng theo hướng công nghiệp tại xã Hoằng Phụ đạt năng suất cao ; đồng thời nhân rộng các mô hình nuôi trồng thủy sản hiệu quả như nuôi cá bống bớp , cá rô phi đơn tính và cá lóc bông. |
| Hoặc lấy lưng con ttôm rảođánh lên chỗ bị chàm , bớt lúc con ngủ cũng sẽ hết. |
* Từ tham khảo:
- tôm rồng
- tôm sốt cà chua
- tôm sư
- tôm tập nhảy, ốc nhồi cũng nhảy
- tôm tép
- tôm tích