| tôm tích | dt. Thứ tôm lớn bằng ngón tay, có càng không râu, mình có nhiều ngấn như tôm hùm và hay cong lại. |
| tôm tích | dt. Tôm to bằng ngón tay, càng hơi lớn, thân có nhiều đốt. |
| Bốn mươi tuổi đầu , chị phải tập làm đứa con hiếu thảo , làm một bà má giỏi giang bằng nồi canh chua bông súng , mẻ cá rô tôm tích kho quẹt này đây. |
| tôm tích(loại 4 5 con/kg) giá 1 ,5 1 ,8 triệu/kg , tăng 200 300 ngàn đồng/kg. |
* Từ tham khảo:
- tồm xào thập cẩm
- tồm tộp
- tôn
- tôn
- tôn
- tôn