| tôn | dt. Cháu cách đời, gọi bằng ông bà: Công-tôn, đích-tôn, hoàng-tôn, huyền-tôn, nội-tôn, ngoại-tôn, tằng-tôn, tử-tôn, viễn-tôn. |
| tôn | bt. Cao, trọng, đưa lên địa-vị cao hơn mình để thờ kính, học hỏi, phụng-sự: Chí-tôn, suy-tôn, thiên-tôn, tôn làm thầy, tôn làm vua. |
| tôn | dt. C/g. Tông, dòng họ: Cao-tôn, thái-tôn // Lý-thuyết, tư-tưởng vững-vàng để làm gốc, làm chủ việc mình làm. |
| tôn | dt. Sắt hay kẽm cán mỏng: Nhà lợp tôn, thùng tôn. |
| tôn | - 1 d. Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt. Chậu tôn. Nhà lợp tôn. - 2 đg. 1 Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn. Tôn nền. Tôn cao các đoạn đê xung yếu. 2 Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền. Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên. Màu áo đen càng tôn thêm nước da trắng. 3 Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý. Tôn làm thầy. Được nghĩa quân tôn làm chủ tướng. |
| tôn | (tôle) dt. Thép tấm, có mạ kẽm ở ngoài: xô tôn o nhà lợp tôn. |
| tôn | (tonne) dt. Tấn (1000 kg): Các đồng chí công nhân, Cõng mấy nghìn tôn lên Việt Bắc, Mìn bẫy dưới chân, bom chặn đầu, Sắt thép cứ đi vào bí mật (Nguyễn Bính). |
| tôn | I. đgt. 1. Đắp thêm vào cho cao, cho vững: tôn nền nhà lên o tôn đê cao lên. 2. Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế nhờ sự tương phản của những cái khác: Cái mũi dọc dừa làm tôn vẻ đẹp của khuôn mặt. 3. Đề cao, đưa lên vị trí cao quý, kính trọng: tôn là bậc thầy o tôn là sư huynh o tôn phục o tôn sùng o tôn sư trọng đạo o tôn trọng o suy tôn o tự tôn. II. Có địa vị cao, trái với ti (thấp): tôn huynh o tôn kính o tôn nghiêm o tôn ông o tôn quân o tôn ti o tôn trưởng o tôn xưng o chí tôn o độc tôn. |
| tôn | 1. Phái: tôn chỉ o tôn giáo o tôn sư. 2. Dòng họ: tôn miếu o tôn nữ o tôn phái o tôn thất o tôn tộc. |
| tôn | Cháu: đích tôn o hoàng tôn o huyền tôn o nhi tôn o tằng tôn o thế tôn o trưởng tôn o tử tôn o vương tôn quý khách. |
| tôn | dt (Pháp: tôle) Hợp kim chế từ sắt và một kim loại khác, dát thành tấm: Mái tôn; Ngả lưng vào tấm tôn (Ng-hồng). |
| tôn | đgt 1. Đắp thêm đất vào cho cao lên: Tôn cao mặt đê 2. Khiến cho đẹp hơn: Nụ cười tươi tắn càng tôn vẻ xinh xắn của nét mặt 3. Đưa lên một địa vị cao quí: Tôn làm bậc thầy. |
| tôn | (khd) Cháu đối với ông bà: Đích tôn. |
| tôn | 1. đt. Tâng, trọng: Tôn lên làm thầy. 2. Tiếng gọi người khác để tỏ ý kính trọng: Tôn-huynh, tôn-đường. |
| tôn | .- d. Hợp kim chế từ sắt và một kim loại khác dát thành tấm phẳng hoặc lượn sóng. |
| tôn | .- Đưa lên một địa vị cao quý: Tôn làm thầy. |
| tôn | I. Cháu, đối với ông bà: Đích tôn. Ngoại tôn. II. Tên một họ. |
| tôn | 1. Tâng, trọng: Tôn người già, Tôn thầy. Văn-liệu: Trong trướng gấm chí-tôn vòi-vọi (C-o). Vân-tiên vào tạ tôn-sư xin về (L. V.T). Tôn-sư hiểu biết cơ trời (L. V.T). 2. Tiếng gọi người ta trong khi nói chuyện, tỏ ý kính-trọng: Tôn-ông. Tôn-huynh. |
| Những người khách quê mùa đó chẳng biết gọi cậu bằng gì , ttôncậu là quan phán. |
| Trương yêu nàng và tôn trọng nàng một cách siêu việt chứ không như những người bạn của Mỹ chỉ con nàng như một người con gái thường , tán tỉnh để thoả một sở thích riêng hay vì mong mỏi lấy một người vợ có nhan sắc hoặc giàu. |
| Ai biết được. Còn đối với anh ấy ? Nếu mình đến nhà một người đàn ông khác có lẽ đáng sợ thật , nhưng đối với Trương... Thu tin Trương yêu nàng lắm , yêu một cách tôn kính , nên nàng chắc Trương không dám xúc phạm đến mình |
| Không những thế mà thôi , bà mẹ chồng lại còn có cớ để cho chính nàng đã giết mất đứa cháu đích tôn , giết mất người nối dõi của cả một gia đình. |
| Nhưng tôi lại tự hỏi : thời phong tục làng ấy hay , nhưng hay ở thời này để làm gì mới được chứ ? Có phải chỉ là để so sánh và lấy tiếng khen của người đời sau đâu ? Điều đó tôi chưa giải quyết , chỉ riêng phần tôi bấy lâu chịu nỗi phất phơ , đến chốn đó có cái khí vị thanh nhàn , đời người đáng sống , đáng tôn trọng lắm. |
| Thiên tiểu sử của ông mà người ta thuật đi thuật lại bằng một giọng bí mật càng làm tôn giá trị ông lên và đã khiến tôi đặt ông ngang hàng với những nhân vật kỳ dị trong những truyện Chinh đông , Chinh tây , hay Đông Chu liệt quốc mà ông thường kể cho anh em chúng tôi nghe bên khay đèn thuốc phiện sáng bóng. |
* Từ tham khảo:
- tôn giáo
- tôn huynh
- tôn kính
- tôn miếu
- tôn nghiêm
- tôn nữ