| tôm tép | dt. Tôm và tép, tiếng gọi chung loài tôm. |
| tôm tép | dt. 1. Tôm và tép nói chung: Cá mú tôm tép đều rẻ. 2. Hạng người thấp kém, không có địa vị gì trong xã hội: phận tôm tép. |
| tôm tép | dt 1. Loài động vật nhỏ ở dưới nước: Tôm tép nhảy, ốc nhồi cũng nhảy (tng) 2. Thức ăn bình thường: Gia đình đoàn kết thì dù chỉ ăn tôm tép cũng thấy ngon. |
| tôm tép | dt. Nói chung tôm và tép. |
| Tắm xong , Tấm lên bờ , xờ đến giỏ tép thì chỉ còn giỏ không : Cám đã trút hết tôm tép của Tấm vào giỏ mình và về trước mất rồi ! Tấm ngồi xuống bờ ruộng , bưng mặt khóc nức nở. |
| May quá , trong đatôm tépép đi theo Sơn Nam , có một người lúc nào đầu cũng cúi thấp xuống vì sợ dân Đông Hà trông thấy. |
* Từ tham khảo:
- tôm vang
- tồm xào thập cẩm
- tồm tộp
- tôn
- tôn
- tôn