| tội gì | - ph. Không có lý do để chịu khó nhọc mà làm việc gì: Tội gì mua não chuốc sầu (K). |
| tội gì | (mà) Không nên làm (việc gì đó), nếu làm chỉ có hại mà thôi: Tội gì mà nói với nó cho phí lời. |
| tội gì | trgt Không vì lí do gì mà phải làm điều ấy: Trời mưa, tội gì phải đến nhà anh ấy. |
| tội gì | .- ph. Không có lý do để chịu khó nhọc mà làm việc gì: Tội gì mua não chuốc sầu (K). |
| tội gì mà phơi người ra thế. |
| tội gì ngày nào cũng đi gánh cho u vai lên ấy ! Thế rồi bà bắt nàng lấy hai cái thùng sắt tây , hai cái nồi đất và cả chiếc nồi mười để hứng nước. |
| tội gì mà lấy anh nhà quê cục kịch. |
| tội gìmà hạ mình như thế ! Bà bèn đến nói với bà Thân xin cho Trác " sang chơi " bên nhà cậu phán để cậu xem mặt. |
| Chàng bước nhanh hơn trước và từ lúc đó chàng có cái cảm tưởng sắp phạm một tội gì. |
| Phải đấy. tội gì , sung sướng với Thu một , hai tháng rồi có chết thì chết |
* Từ tham khảo:
- tội lệ
- tội lệ gì
- tội lỗi
- tội nghiệp
- tội nhân
- tội nợ