Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tòe
đgt
Xoè ra, khiến các sợi không tập trung nữa:
Đầu bút lông toè rồi; Bút vẽ tòe rồi, không dùng được nữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ngư tế
-
ngư thuỷ duyên hài
-
ngư thuỷ tương phùng
-
ngư thượng
-
ngư trầm nhạn lạc
-
ngư trường
* Tham khảo ngữ cảnh
Vết xe chạy dày hơn , con đường như
tòe
ra , sắp phải đắp lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tòe
* Từ tham khảo:
- ngư tế
- ngư thuỷ duyên hài
- ngư thuỷ tương phùng
- ngư thượng
- ngư trầm nhạn lạc
- ngư trường