| tóc mai | dt. Tóc rủ xuống hai bên màng-tang: Cá tươi thì xem lấy mang, Người khôn xem lấy hai hàng tóc mai CD. |
| tóc mai | - Tóc mọc ở hai thái dương. |
| tóc mai | dt. Tóc mọc ở hai bên thái dương. |
| tóc mai | dt Tóc mọc ở hai thái dương: Trăng khuya nương gối bơ phờ tóc mai (Chp). |
| tóc mai | Tóc mọc ở hai bên cạnh tai: Tóc mai dài. |
| Mấy chiếc tóc mai cứ theo chiều gió quạt bay đi bay lại. |
| Mấy sợi tóc mai của nàng dán chặt lên má còn ướt đẫm mồ hôi. |
Loan uống cạn hai cốc đầy , trong người đã thấy choáng váng , còn đưa cốc rót thêm : Em sẽ uống thật nhiều để kỷ niệm cái ngày hôm nay... ngày em đoạn tuyệt với cái đời cũ... Hai con mắt Loan lúc đó sáng quắc , đôi má đỏ hồng , mấy sợi tóc mai rủ xuống thái dương bóng loáng ánh đèn. |
Loan vuốt tóc mai , thổn thức đáp : Chỉ vì thấy chị thương em , muốn cho em sung sướng , nên em tủi thân. |
| Minh ngửng đầu nhìn ra cảnh vật , nét mặt hớn hở , trên má đỏ hồng , mấy sợi tóc mai phất phơ theo chiều gió. |
| Tuyết hai má đỏ hây , mái tóc hơi rối , hai món tóc mai vòng vòng như hai dấu hỏi đen láy ở hai bên thái dương trắng bông. |
* Từ tham khảo:
- tóc mây
- tóc mây mày nguyệt
- tóc ngứa
- tóc như rễ tre
- tóc rễ tre
- tóc rối da chì