| tóc rễ tre | - Tóc to và cứng. |
| tóc rễ tre | Nh. Tóc như rễ tre. |
| tóc rễ tre | dt Tóc không mảnh và không mềm mại: Mỗi khi chải đầu, anh ấy lại buồn vì mái tóc rễ tre. |
Chẳng ai xấu bằng anh chồng tôi Cái râu rễ gộc , cái tóc rễ tre Cái bụng bè bè , hình như bụng cóc Học hành thời dốt , chữ nghĩa chẳng biết Nó bắt nó lèn , nó nêm như chạch Nó thở ành ạch , như cái ễnh ương. |
| Thầy Cải người cao to , mắt chột , tóc rễ tre , khác xa hình ảnh nghiêm trang và đạo mạo của thầy Phu. |
| Bàn tay thô ráp vò mái tóc rễ tre bết bát mồ hôi , nhẹ nhàng vỗ vỗ tấm lưng gầy guộc. |
| Nhiều lần một tia nghĩ ác độc nhen lên trong đầu mẹ chỉ vì Xuân giống cha như đúc , từ mái tóc rễ tre , mồ hôi muối bết bát đến đôi chân nhỏng giò như ống đồng , nhưng ý nghĩ ấy cũng vội vàng bị dập tắt khi Xuân cất tiếng gọi : Mẹ ơi ! Bà không cản cha vác rựa vác cột dựng nhà trên lưng chừng dốc , bà tự trách mình đã cấm cha ra biển , làng mình trai gái nào mà không nhờ biển se duyên. |
* Từ tham khảo:
- tóc sâu
- tóc seo gà
- tóc sương
- tóc tai
- tóc tang
- tóc thần