Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tóc tang
Nh. Tang tóc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tóc thề
-
tóc tiên
-
tóc tiên nước
-
tóc tơ
-
tóc tơ
-
tóc xanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nửa đêm ấy , cô Dó hiện ra thật , vẫn mặc tấm áo chàm như ngày ở rừng xa , nhưng dưới gấu đã xé xơ ra cho nó thành tấm áo trảm thôi (áo đại tang) và mớ
tóc tang
rối như xơ dó vừa ăn vôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tóc tang
* Từ tham khảo:
- tóc thề
- tóc tiên
- tóc tiên nước
- tóc tơ
- tóc tơ
- tóc xanh