| tọc mạch | tt. Tò-mò, thóc-mách, tánh người hay dòm-ngó, lục-lạo, tìm hiểu: Tánh tọc-mạch; cái đứa tọc-mạch. |
| tọc mạch | - Nh. Thóc mách. |
| tọc mạch | Nh. Thóc mách. |
| tọc mạch | đgt Có tính tò mò muốn biết chuyện của người khác: Bạn bè không muốn gần hắn vì hắn hay tọc mạch. |
| tọc mạch | tt. Hiếu kỳ. |
| tọc mạch | Thóc-mách: Tính hay tọc mạch. |
| Kẻ tự cảm thấy có tội hoàn hồn , còn những bọn tọc mạch hiếu kỳ thì thất vọng. |
Ông thường sống đúng như ông có , biết lui biết tới , biết lẩn tránh , nhưng cũng biết đối mặt trước mọi sự tọc mạch. |
| Thế cho rằng bà Thuận hay nói xấu gia đình mình nên nói Bà đừng có mà ttọc mạchchuyện của gia đình tôi. |
| Ngọc Trinh sau đó cũng viết bức tâm thư dài gửi tới những kẻ thích ttọc mạchrủa cô "thay máu lột da để trắng rồi ung thư chết". |
| Nếu bạn hỏi câu hỏi này ngay khi gặp mặt , đối phương chắc chắn sẽ nghĩ bạn là người thực dụng , kém duyên và có phần hơi ttọc mạch. |
| Vì tò mò ttọc mạch, cổ súy những sự kiện giật gân. |
* Từ tham khảo:
- toe
- toe
- toe
- toe toe
- toe toét
- toe toét