| tộc đoàn | dt. Đoàn-thể gia-đình, tất-cả bà con một họ. |
| tộc đoàn | - Tổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thủy do nhiều gia tộc họp lại. |
| tộc đoàn | dt. Tổ chức xã hội gồm nhiều gia tộc hợp lại, trong thời đại cộng sản nguyên thuỷ. |
| tộc đoàn | dt (H. đoàn: kết hợp) Tổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thuỷ, do nhiều gia tộc họp lại: Các tộc đoàn cũng có khi xung đột. |
| tộc đoàn | dt. Đoàn-thể gồm một gia-tộc. |
| tộc đoàn | .- Tổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thuỷ do nhiều gia tộc họp lại. |
* Từ tham khảo:
- tộc phả
- tộc thuộc
- tộc trưởng
- tôi
- tôi
- tôi