| toạc | trt. Tẹt, toác, rách đường dài, banh rộng ra: Rách toạc, vỡ toạc, xé toạc, toàng-toạc, tuệch-toạc; Đồng bạc đâm toạc tờ giấy tng. |
| toạc | - đgt. Rách, xước ra, thường theo chiều dài: áo toạc vai Gai cào toạc da. |
| toạc | đgt. Rách, xước ra, thường theo chiều dài: áo toạc vai o Gai cào toạc da. |
| toạc | đgt Rách một đường dài: áo đã cũ nên khi anh bạn kéo, nó đã toạc ra. trgt Nói thẳng ra: Không ngại gì cứ nói toạc ra. |
| toạc | tht Nói tiếng pháo nổ: Nghe tiếng toạc ở đầu nhà, biết là đứa con đương nghịch pháo. |
| toạc | tt. Rách lớn: áo toạc. Giấy toạc mất phân nửa. || Nói toạc móng heo. |
| toạc | Cũng nghĩa như “toác”: Toạc vai áo. Văn-liệu: Nén bạc đâm toạc tờ giấy (T-ng). |
Ồ , thế thì sướng lắm nhỉ ? Đừng hỗn , Mạc ! Nhưng Mạc không sợ , nói toạc móng heo : Nói thật dì đừng giận. |
| Ấy là bởi vì mặc dầu đã bị tiêm nhiễm văn minh Hy Lạp , Latinh , mặc dầu khoa học thét vào tai tôi rằng tin tưởng như thế là hủ bại , tôi vẫn không thể nào tẩy não được mà vẫn cứ “ngoan cố” tin rằng ngoài cái thế giới chúng taq đang sống hiện nay , còn một thế giới u huyền khác mà loài người chưa cứu xét được đến nơi đến chốn nhưng bởi vì “muốn cho xong chuyện” nên kết luâtoạcạc ngay là “dị đoan”. |
| Cổ chai văng toạc đi. |
| Chiếc áo sơ mi đen ngắn tay anh mặc rách toạc một đường nơi vai. |
| . em là con nhỏ bộc tuệch bộc toạc chớ không được như chị Ba |
| Tất cả đều bị rách ống , rách vai hoặc toạc hở lưng. |
* Từ tham khảo:
- toài
- toái
- toái thân phấn cốt
- toại
- toại chí
- toại lòng