| toa lét | (toilette) dt. Nhà vệ sinh: Căn hộ ba phòng, có nhà bếp, buồng tắm, toa-lét riêng. |
| toa lét | dt (Pháp: toilette) Phòng tiêu: Đi toa-lét. |
Cuối cùng nàng cũng về được đến nhà , vào toa lét thay chiếc quần ướt sũng máu. |
| Còn nuôi mèo diệt chuột thì mèo biến luôn những chậu lan thành toa lét. |
| Bảo tàng từ chối cho Tổng thống Trump mượn tranh , gợi ý thay bằng ttoa létvàng. |
| Thế thì mình thành cái ttoa létdi động ử |
| Giờ anh reo lên trong ttoa létkhi nối được điện thoại với tôi : Ôi , nó có hình dáng rồi anh ạ. Đẹp lắm. |
* Từ tham khảo:
- toa tụng
- tòa
- tòa
- tòa
- tòa án
- tòa án nhân dân