| tơ lòng | dt. Lòng dạ đang lúc rối-rắm như cuồng tơ: Gỡ mối tơ lòng. |
| tơ lòng | - Cg. Tơ vương. Từ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung: Dẫu lìa ngó ý, còn vương tơ lòng (K). |
| tơ lòng | dt. Nỗi vấn vương nhớ thương trong lòng đối với người yêu của mình: Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (Truyện Kiều). |
| tơ lòng | dt Mối tình yêu vương vấn trong lòng, như sợi tơ quấn quít lấy nhau: Dẫu lìa ngó ý, còn vương tơ lòng (K). |
| tơ lòng | dt. Tình vướng vít trong lòng: Dẫu lìa ngó ý, còn vương tơ lòng (Ng.Du). |
| tơ lòng | .- Cg. Tơ vương. Từ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung: Dẫu lìa ngó ý, còn vương tơ lòng (K). |
| tơ lòng | Mối nhớ thương ở trong lòng: Tơ lòng bối-rối. |
Bây giờ chia rẽ từ đây Ruột tằm chín khúc co hay chăng lòng ? Ở đây bối rối tơ lòng Đường về Bùi Xá , trông chừng còn xa Quan họ nghỉ , chúng tôi trở ra về. |
| Nhạc đâu rồi ! Lễ vật sắp đưa lên , Xin mau nổi cho hồn ta rung động… Yêu tết không biết bao nhiêu , nhưng yêu nhất là những ngày hai mươi chín , ba mươi , anh em say suốt ntơ lòng+ lòng rung động như điên , chè chén ở quán này chưa đã lại sang tiệm khác đập phá ầm ầm. |
* Từ tham khảo:
- tơ màng
- tơ mành
- tơ mơ
- tơ mơ
- tơ mơ
- tơ-năng