| tơ mành | dt. X. Chỉ mành. // (B) Duyên-tình không chắc, hay trắc-trở: ấy ai cắt mối tơ mành, Cho thuyền quên bến, cho anh quên nàng . |
| tơ mành | - Tình yêu vấn vương (cũ). |
| tơ mành | - Sợi tơ mong manh |
| tơ mành | dt. Tình yêu vấn vương của đôi trai gái. |
| tơ mành | dt Sợi tơ mỏng mảnh; Sự quấn quít khó gỡ: Cho hay là thói hữu tình, Đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (K). |
| tơ mành | .- Tình yêu vấn vương (cũ). |
Ấy ai cắt mối tơ mành Cho thuyền quên bến cho anh quên nàng. |
* Từ tham khảo:
- tơ mơ
- tơ mơ
- tơ-năng
- tơ-nít
- tơ-rớt
- tơ-rưng