| tơ lơ mơ | tt. Vớ-vẩn, bơ-bơ, bộ không để ý lắm: Bộ tơ-lơ-mơ. |
| tơ lơ mơ | - ph. Thiếu chính xác, lờ mờ (thtục): Hiểu tơ lơ mơ. |
| tơ lơ mơ | tt. Lờ mờ, thiếu chính xác trong nhận thức: hiểu lơ tơ mơ. |
| tơ lơ mơ | tt Không rành rọt; Không chính xác (thtục): Anh ta chỉ có những ý kiến tơ lơ mơ thôi. |
| tơ lơ mơ | .- ph. Thiếu chính xác, lờ mờ (thtục): Hiểu tơ lơ mơ. |
| Hoàn toàn không thể rủi may , ttơ lơ mơđược. |
* Từ tham khảo:
- tơ mành
- tơ mơ
- tơ mơ
- tơ mơ
- tơ-năng
- tơ-nít