| tinh vẫn | dt. Nh. Tinh-lạc. |
| Cần biết rằng tinh trùng có ở dịch đầu dương vật ngay từ khi chưa xuất tinh nên dù không xuất titinh vẫnó khả năng có thai , kể cả khi đã "đổ bờ" vẫn có thể có thai do sự hấp dẫn hoá học của dịch âm đạo với tinh trùng. |
| Theo thống kê của LHQ , phụ nữ tại nhiều nước Mỹ la ttinh vẫnbị phân biệt đối xử nặng nề trong lao động , làm việc nhiều giờ hơn nam giới , nhận lương thấp hơn nam giới trong cùng công việc , có tỷ lệ thất nghiệp cao gấp 1 ,5 lần nam giới. |
| Tuy nhiên , những người tin vào sự tồn tại của UFO và người ngoài hành ttinh vẫncho rằng có một tộc người ngoài hành tinh cổ đại đã phát triển công nghệ mạnh mẽ đủ khả năng bay qua Mặt Trời. |
| Câu chuyện về HLV U21 Việt Nam đội bóng ngoài hành ttinh vẫncòn rất dài , và những người hâm mộ đừng vội đánh giá ông bằng những tiêu chuẩn thông thường. |
| Do Thiên Vương Ttinh vẫncòn trong Bạch Dương , các cung lửa sẽ có nhiều cơ hội để làm chính bản thân ngạc nhiên và làm thế giới phải trầm trồ. |
| Với Diêm Vương Ttinh vẫnở trong Ma Kết , 12 cung hoàng đạo sẽ phải trải qua nhiều giai đoạn bất mãn và khó chịu tuy nhiên , các cung đất là những người đương đầu ngoan cường nhất , không chịu dừng lại hay khuất phục. |
* Từ tham khảo:
- thuận giọng
- thuận-khẩu
- thuận lòng
- thuận-lưu
- thuận-mãi
- thuận-mạng