| lãnh vực | dt. Khu-vực thuộc chủ-quyền một nước: Đảo Hoàng-sa thuộc lãnh-vực Việt-nam // (R) Phạm-vi, công-việc riêng một giới: Lãnh-vực giáo-dục, lãnh-vực văn-hoá. |
| lãnh vực | dt. Lĩnh vực. |
| lãnh vực | dt. Nht. Lãnh-thổ. |
| Theo anh đó mới là nghệ sĩ của nhân dân , của nhân loại , một chiến sĩ chống bảo hoàng và bảo thủ không chỉ trong lãnh vực chinh ta mà còn ở ngay trong lãnh vực thi ca , con người ấy là một nhà cách tân , một nhà nhân văn vĩ đại. |
Sự kế thừa trong lãnh vực nhà cửa sẽ tiếp tục diễn ra theo trình tự từ cao đến thấp như vậy , rốt cuộc người nào cũng thừa hưởng được một chỗ ở mới tốt hơn và điều tự nhiên là ai nấy đều tỏ ra hân hoan phấn khởi. |
| Nhưng ăn uống là lãnh vực đặc biệt. |
| Ở lãnh vực này , gần như không ai chịu ai. |
| Bà Thủy Ngọc cho rằng lập luận đó của ông Hải chỉ là sự ngụy biện , bởi chuyện có kế thừa và tiếp nối sự nghiệp âm nhạc của ba Khê hay không thì cũng không dính dáng chi đến chuyện khư khư bảo vệ việc tạo hình sai của bức tượng sáp bà Thủy Ngọc viết Trong khi đó , tất cả mọi người đều xác nhận GS Trần Văn Khê có rất nhiều kiến thức rộng bao la trên nhiều llãnh vực, cũng như tài năng của GS Trần Văn Khê về việc nghiên cứu sâu xa về dân tộc nhạc học Việt Nam nói riêng và nhạc châu Á nói chung. |
| Bạn có thể mong đợi điều đó xảy ra ở mỗi llãnh vựccông nghệ , ông nói. |
* Từ tham khảo:
- lánh
- lánh mặt
- lánh nạn
- lạnh
- lạnh da
- lạnh buốt