| tinh tú | dt. Tiếng gọi chung sao trên trời. |
| tinh tú | - d. Sao trên trời (nói khái quát). |
| tinh tú | dt. Sao trên trời: sáng như các tinh tú. |
| tinh tú | dt (H. tinh: sao; tú: ngôi sao) Chỉ chung các ngôi sao: Trên không trung có những tinh tú đương hình thành (TrVGiàu). |
| tinh tú | dt. Các vì sao. |
| tinh tú | Nói chung về các ngôi sao. |
| Mình tự nhiên cảm thấy như đứng sát với trời và nghe rõ rang hơi thở của vũ trụ bao la , của từng vì tinh tú. |
| Trong khung cửa sổ có nhiều con song kẻ những nét đen thẳng lên nền trời lốm đốm tinh tú , một ngôi sao Hôm nhấp nháy như muốn trụt xuống phía chân trời không định. |
| 963 Cương nhu , chẵn lẻ , âm dương , thần sát , phương hướng , tinh tú , hung thần , ác tướng , tam cát , ngũ hung... đều là các khái niệm được dùng trong việc lập trận đồ thời xưa. |
Em biết không , mỗi vì tinh tú trên kia ẩn chứa biết bao điều kỳ thú. |
| Ai đó từng nói rằng mỗi con đom đóm là một vì tinh tú lạc xuống trần gian , chiếu rọi những khao khát ẩn sâu trong tâm hồn con người giữa bóng đêm mù mịt. |
| Muôn ngàn tinh tú lấp lánh. |
* Từ tham khảo:
- tinh tươm
- tinh tường
- tinh vân
- tinh vệ
- tinh vệ điền hải
- tinh vi