| tình trạng | dt. Tình-hình (bên trong) và trạng-thái (bên ngoài): Tình-trạng đáng thương hại. |
| tình trạng | - Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi : Tình trạng đáng thương của những người bị nạn cháy nhà. |
| tình trạng | dt (H. trạng: tình hình) Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc, xét về ảnh hưởng đối với cuộc sống thường, ở khía cạnh bất lợi: Tình trạng đáng thương của đồng bào nạn lụt do bão gây nên; Phấn đấu tích cực đưa nước ta ra khỏi tình trạng hiện nay (NgVLinh). |
| tình trạng | dt. Tình-hình và trạng thái: Tình-trạng xã-hội. |
| tình trạng | Tình-hình và trạng thái: Tình-trạng đáng thương. |
| Trương ở trong tình trạng một người không cần gì nữa , chỉ mong xảy đến cho mình một việc , bất cứ việc gì , miễn là khác thường để cho mình quên được sự sống. |
| Để chứng minh lời nói , anh ấy mở sách thuốc đọc cho tôi nghe một đoạn tả về triệu chứng và tình trạng bệnh thong manh giống hệt như của anh. |
| Tác giả chỉ là thuyết nghĩa , là chỉ tả ra những cảnh ngộ , những tình trạng , những tính tình của một xã hội , của một thời đại mà thôi. |
| Chưa phải bà đã đến tình trạng mất hết sự kiểm soát chủ động của lý trí. |
| Bà Hai Nhiều thấy ngay tình trạng mẫn cảm của hai cháu , nên dẫn An và Lãng sang nhà mình. |
| tình trạng nhì nhằng bất ngờ kéo dài , cho đến khi An cất lời trước. |
* Từ tham khảo:
- ngồi chưa nóng đít
- ngồi dai khoai nát
- ngồi dãi thẻ
- ngồi duỗi thẻ
- ngồi dưng
- ngồi đồng