| tinh tinh | Nh. Hắc tinh tinh. |
| tinh tinh | dt (H. tinh: tên loài thú) Loài vượn có cấu tạo cơ thể giống người: Tinh tinh sống từng đàn trong các rừng nhiệt đới ở châu Phi. |
(5) áo tinh hồng : áo màu đỏ ; tinh : con tinh tinh thuộc họ vượn. |
| Tinh hồng : màu đỏ như huyết con tinh tinh. |
| Đây là bộ truyện tranh thấm đẫm tinh thần dân tộc , là kết ttinh tinhhoa , văn hóa cũng như truyền thống Việt Nam nhiều đời. |
| Chúc chị thành công và hãy cười lên chị sẽ thấy hạnh phúc^^ Ho ten : tran quoc hung Dia chi : cua ong Email : yeu la cuoi Tieu de : 01226230888 Noi dung : Ttinh tinhcon nguoi ra sao khong phai phu thuoc vao viec ho hoc gi , ban da don nhan tinh yeu mot cach voi vang khi ma ban biet rang anh ay den voi ban chi la muon lap di khoang trong ky niem. |
| Công ty này yêu cầu nhập khẩu tổng cộng 72 cá thể các loài khỉ đột núi , vượn Bonobo , ttinh tinh, lợn biển và hươu đùi vằn từ Cộng hòa Dân chủ Congo tới sở thú Taiyuan và sở thú Anji Zhongnan , Trung Quốc. |
| Đồng thời , tổ chức Born Free cho hay một công ty cùng tên từng vướng vào bê bối nhập 8 cá thể ttinh tinhvào Trung Quốc từ Guinea cách đây 7 năm. |
* Từ tham khảo:
- tinh tú
- tinh tuý
- tinh tươm
- tinh tường
- tinh vân
- tinh vệ