| tình ngay | dt. Tình-tiết ngay-thẳng, việc làm do lòng ngay thẳng: Tình ngay mà lý gian. |
| tình ngay lý gian. |
Nghe nói có sẵn thức ăn , Trúc biểu đồng tình ngay. |
| Anh lại nói tiếng Anh rất chuẩn , tôi có cảm tình ngay. |
| Bà Cà Xợi thì đau lòng thái quá , và vì bà vốn lại là một người Khơ Me có tánh tình ngay thật , nên nỗi đau đớn đó ghê gớm lắm , có lúc làm bà như đãng trí. |
| vậy nên , dù chỉ nghe mang máng , tôi đã cảm tình ngay với Châu Chấu Voi. |
| Mịch hối hận vô cùng , đau khổ vô cùng về cái tội dại dột , cái dại dột tưởng không can chi , mà thực ra , đã làm hại cả một đời Mịch , và hơn nữa , đã làm cho Mịch trong cảnh ngộ tình ngay lý gian , nói toàn những lời rất phạm đến lòng tự ái của Mịch. |
* Từ tham khảo:
- đóng chèo một vai
- đóng cọc chăng dây
- đóng cửa
- đóng cửa bảo nhau
- đóng cửa đi ăn mày
- đóng dấu