| tinh luyện | đt. Nh. Tinh-chế. |
| tinh luyện | - Nh. Tinh chế. |
| tinh luyện | đgt. 1. Nh. Tinh chế. 2. Khử các tạp chất để tạo ra kim loại hoặc hợp kim có độ sạch cao: tinh chế thuốc. |
| tinh luyện | tt. Được rèn luyện công phu, đạt đến trình độ cao: đội quân tinh luyện. |
| tinh luyện | đgt (H. tinh: kĩ; luyện: rèn) Rèn kĩ: Tinh luyện kim loại. |
| tinh luyện | bt. Nht. Tinh-chế. |
| Thơ văn của ông giản phác mà tinh luyện , có phong cách riêng , phần lớn thể hiện tư tưởng ẩn dật. |
| Dầu ttinh luyệnvà chiết xuất thành phần tự nhiên của các loại rau , củ , gia vị Mỡ động vật và chất tạo màu Acecook Việt Nam sử dụng dầu tinh luyện , nấu cùng các nguyên liệu tự nhiên như tỏi tươi , hành tươi , rau om tươi , ớt tươi Từ đó tạo nên gói dầu có hương vị thơm ngon , giúp tô mì thêm phần hấp dẫn hơn. |
| Thần dược phòng the của Thành Cát Tư Hãn lại do các nhà sư ttinh luyệnCác nhà sử học phương Tây cho rằng , Thành Cát Tư Hãn ngoài tài năng quân sự tuyệt vời còn là một bậc thầy trong chuyện giường chiếu. |
| Bài thuốc được những vị sư người Mông Cổ ttinh luyệntheo một phương pháp cổ truyền nhất định. |
| Ảnh minh họa Theo Tiến sĩ Lương Y Phùng Tuấn Giang (Thọ Xuân Đường , Chủ tịch Tổ chức Quốc tế chữa bệnh bằng liệu pháp thiên nhiên tại Việt Nam) , chia sẻ trên báo Sức khỏe & đời sống , chất ngọt từ đường ttinh luyệnở đây chính là đường trắng là một disacarit (glucose + fructose) có công thức phân tử C12H22O11. |
| Để tiêu hóa được đường ttinh luyệncơ thể phải tốn nhiều Calci , Natri , Kali , Magie , Crom lấy từ các bộ phận khác nhau trong cơ thể. |
* Từ tham khảo:
- tinh ma
- tinh minh
- tinh minh
- tinh minh
- tinh mơ
- tinh mũi