| tim vàng | dt. Lòng vàng, tấm lòng thật tốt. // (R) Tình yêu của gái đẹp: Chiếm được quả tim vàng của người đẹp. |
| Những trái tim vàng , xanh run rẩy trong gió thu. |
| Bên cạnh đó , Long Hoàng còn cực kì đa tài khi sở hữu bảng thành tích khủng như tham gia : sitcom phim Gia đình là số 1 và Hai trái ttim vàng, làm mẫu ảnh , Long Bi Không ai biết đến anh chàng Long Bi cho tới khi anh chàng này đăng tải những video hát nhép lên Youtube. |
| Họ vỡ mộng vì cuộc sống không màu hồng như cổ tích , không thể tồn tại một túp lều tranh hai quả ttim vàngmà gánh nặng về cơm áo gạo tiền khiến họ dần xa nhau Trailer phim Happy Ever After (Hạnh phúc viên mãn). |
| Không chỉ có vẻ ngoài như hot boy , Long Hoàng còn cực kì đa tài khi sở hữu bảng thành tích khủng như tham gia : sitcom phim Gia đình là số 1 & Hai trái ttim vàng. |
| Ảnh : CBS "Melania , bà là một người mẹ khó tin với một trái ttim vàng. |
| Dù rằng em cũng chẳng mơ thứ hạnh phúc xây bằng một túp lều tranh hai quả ttim vàngnhưng liệu anh có sẵn sàng cùng em xây dựng thứ hạnh phúc bền lâu bởi cái nắm tay đồng tâm của hai đứa mình tự xây đắp? |
* Từ tham khảo:
- tố hộ
- tố khổ
- tố liên
- tố lô
- tố nga
- tố-nô