| tìm hỏi | đt. Tìm người hỏi thăm hoặc vừa tìm vừa hỏi thăm: Tìm hỏi một lát thì ra chớ gì!. |
| Mãi buổi tối , sau khi ăn cơm xong , một nghĩa quân trong đoàn ngựa thồ tìm hỏi Lợi chút việc , anh chàng bắng nhắng vội lên trại gặp thủ kho , Lãng mới thở phào nhẹ nhõm. |
| Ngày hôm sau , nói vờ là có chút việc , từ nhà ra đi , dò thăm khắp chốn danh lam , tìm hỏi vị sư cụ có tên hiệu là Pháp Vân. |
Hạ lệnh cho các tướng hiệu , các quan lộ tìm hỏi những người có tài lược , trí dũng , làm nổi các chức quan trọng như Tư mã , Thượng tướng , mỗi viên tiến cử lấy một người. |
| Vua sai bọn Hà Lật sang tạ ơn nhà Minh và nộp lễ cống , tượng người vàng thế thân , và tâu rằng đã tìm hỏi con cháu họ Trần nhưng không còn người nào , các quan quân ra thú cũng đã lục tục đưa về rồi. |
Rồi xuống chiếu cho Lễ bộ ban áo vóc hoa cho bọn Công Soạn , rồi sai họ mang sắc về dụ vua và các đầu mục , bô lão tìm hỏi con cháu họ Trần lần nữa , nếu quả thực không còn ai thì làm biểu liên danh tâu sang để xử trí. |
| Dì lại khóc , đòi bữa nào chú lên đơn vị , có thể cho dì đi theo được không , dì phải vô bản tìm hỏi cho ra thứ chi dính trên người đứa con gái khiến nó đờ đẫn thế kia. |
* Từ tham khảo:
- quặp râu
- quắt
- quắt
- quắt quay
- quắt quằn quặt
- quắt queo