| tiểu tổ | dt. Nhóm nhỏ có ba hay năm người trong một nhóm lớn, được tổ-chức chặt chẽ dưới hệ-thống của nhóm lớn. |
| tiểu tổ | - Nhóm nhỏ, một phần của tổ. |
| tiểu tổ | dt (H. tổ: kết hợp lại) Nhóm người do một tổ phân ra: Tổ công tác đã chia thành hai tiểu tổ. |
| tiểu tổ | dt. Tổ-chức nhỏ của đảng cọng sản: Lập ra nhiều tiểu-tổ. |
| Ông Lưu Hạc hiện kiêm nhiệm chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Phát triển và Cải cách quốc gia , Chủ nhiệm Phòng ttiểu tổlãnh đạo Tài chính Trung ương , và Tổ trưởng Tiểu tổ Cải cách Thể chế kinh tế và Thể chế văn minh sinh thái. |
| Giáo sư , Tiến sĩ kinh tế , từng đảm nhiệm các chức vụ Phó Văn phòng Ttiểu tổlãnh đạo kinh tế tài chính Trung ương , Phó Thống đốc Ngân hàng Nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- ngổn ngang
- ngổn nghển
- ngốn
- ngốn ngấu
- ngốn như bò ngốn rơm
- ngốn như xa cán ngốn bông