| tiêu thơm | dt. Giống tiêu thật cay và thật thơm. |
| Từ ngoài góc sân sau , tôi đã thấy trong hơi khói bếp bay tỏa ra xa mùi cháy của cá kho khô ướp nước màu dừa (nước hàng làm bằng nước dừa cô đặc) , rưới mỡ béo ngậy và có rắc hạt tiêu thơm phức. |
| Dọc con đường chạy xuyên quanh đảo , bạn có thể ghé qua một vườn chôm chôm đang mùa thu hoạch vào khoảng tháng 6 , tháng 7 , trái chín đỏ ửng khắp vườn , hay đi xuyên qua khu vườn hồ ttiêu thơmnức mũi , vườn cafe đang mùa hoa nở hoặc ghé thăm cơ sở sản xuất ngọc trai và xưởng sản xuất nước mắm mang tên Nhà Thùng. |
| Nhưng chỉ cần thêm một chút nước tương , rắc thêm ttiêu thơmthơm là đã đủ để cảm nhận sự vẹn nguyên của từng hương vị. |
* Từ tham khảo:
- đăng bạ
- đăng cai
- đăng cực
- đăng đài
- đăng đàn
- đăng đăng