| đăng đàn | đt. Lên diễn đàn: Đăng-đàn diễn-thuyết. |
| đăng đàn | đgt. 1. Lên diễn đàn: đăng đàn diễn thuyết. 2. Lên đài để làm lễ: Nhà sư đăng đàn làm lễ cầu nguyện. |
| đăng đàn | đgt (H. đăng: lên; đàn: nơi dựng cao) 1. Lên chỗ đứng diễn thuyết: Lần đầu tiên đăng đàn, anh ấy vẫn bình tĩnh nói 2. Lên làm lễ ở chỗ bàn thờ dựng cao: Sư cụ đã đăng đàn. |
| đăng đàn | đt. Lên diễn đàn: Đăng đàn diễn-thuyết. |
| đăng đàn | đg. 1. Lên diễn đàn để nói chuyện hoặc diễn thuyết. 2. Lên làm lễ về tôn giáo: Sư cụ đăng đàn. |
| đăng đàn | Lên trên đàn: Đăng-đàn diễn-thuyết; đăng-đàn bái tướng. |
| Một giáo viên dạy văn sau nhiều lần đi nghe Xuân Diệu đăng đàn diễn thuyết , tâm sự : Mình dạy học có khi còn thay đổi bài giảng từ lớp nọ sang lớp kia. |
Ngay trước cổng chính Tiểu Vạn trường thành người ta đã kê bục với bàn cao như để cho ai sắp đăng đàn diễn thuyết. |
| Giữa năm 2016 , Cienco1 dđăng đàntố MPC gian lận và cản trở minh bạch hóa hoạt động thu phí. |
| Trong khi câu chuyện Lâm Vinh Hải ngoại tình chưa ngã ngũ thì dư luận bất ngờ đảo chiều khi một người dấu mặt dđăng đàntố Phương Châu ngoại tình với Hiền Sến bạn thân của Lâm Vinh Hải. |
| Trước ồn ào này , Bảo Thanh còn bị khơi lại tin đồn "phim giả tình thật" với hàng loạt đồng nghiệp nam khác như Lâm Minh Thắng , Hồng Đăng và bị vợ của những nam đồng nghiệp này dđăng đànchỉ trích. |
| Trong khi câu chuyện tay ba chưa ngã ngũ thì dư luận bất ngờ đảo chiều khi một người dấu mặt dđăng đàntố Phương Châu ngoại tình với Hiền Sến bạn thân của Lâm Vinh Hải. |
* Từ tham khảo:
- đăng đăng đê đê
- đăng đắng
- đăng đệ
- đăng đó
- đăng đồ
- đăng đối