| đăng bạ | (bộ) đt. Vô sổ, ghi vào sổ nhà nước để chính-thức hoá và đóng thuế: Đăng-bạ một khế-ước, một giấy bán nhà. |
| đăng bạ | Nh. Đăng kí. |
| đăng bạ | đgt (H. đăng: ghi sổ, bạ, bộ: sổ sách) Ghi vào sổ công: Hồi đó, việc mua mảnh đất này đã có đăng bạ. |
| đăng bạ | đt. Biên vào sổ: Đăng bạ một tờ hợp-đồng. |
| đăng bạ | ph. Cg. Đăng bộ. Ghi vào sổ của Nhà nước (cũ). |
| đăng bạ | Biên vào sổ. |
| Quy định việc lập Sổ dđăng bạcảng hàng không , sân bay ; thủ tục cấp giấy chứng nhận và Giấy phép kinh doanh. |
* Từ tham khảo:
- đăng cực
- đăng đài
- đăng đàn
- đăng đăng
- đăng đăng đê đê
- đăng đắng